• 091.636.6226
  • Liên hệ
  • Máy bơm PCCC Tohatsu V85BS
  • Liên Hệ

  • Mã Sku : Tohatsu V85BS
  • NHATHAUPCCC.VN CAM KẾT
    • - Hàng chính hãng mới 100%
    • - Đầy đủ chứng nhận, CO CQ
    • - Đẩy đủ năng lực đấu thầu dự án
    • - Giải pháp tối ưu cho nhà máy FDI, KCN- Đơn vị hành chính công.
    Khuyến Mãi - Ưu Đãi
    • Miễn phí giao hàng tại Hà Nội và TP.HCM
    • Giảm thêm 3% khi thanh toán chuyển khoản QR Code
    • Ưu đãi đặc biệt cho chuỗi cửa hàng, siêu thị - Chi tiết
    • Ưu đãi khách hàng doanh nghiệp, kể cả doanh nghiệp FDI - Chi tiết
    • Đổi mới sản phẩm miễn phí trong 7 ngày đầu tiên
    • Mua online - giao hàng nhanh chóng trong 2H nội thành
    • Cam kết chất lượng sản phẩm chính hãng, đầy đủ CO/CQ
    Địa Chỉ Cửa Hàng
    • NHÀ THẦU PCCCI
      Lô A1 KĐT mới Đại Kim-Định Công, phường Định Công, TP. Hà Nội
      091.636.6226
    • NHÀ THẦU PCCC - BẮC NINH
      Ô Số 01, Lô A KĐT mới Đại Kim-Định Công, phường Định Công, TP. Hà Nội
      091.636.6226
    • NHÀ THẦU PCCC - NAM ĐỊNH
      Ô Số 01, Lô A KĐT mới Đại Kim-Định Công, phường Định Công, TP. Hà Nội
      091.636.6226
    • NHÀ THẦU PCCC - BÌNH DƯƠNG
      Đang cập nhật địa chỉ - Sắp khai trương
    • NHÀ THẦU PCCC - CẦN THƠ
      Đang cập nhật địa chỉ - Sắp khai trương
    Người tìm máy bơm PCCC Tohatsu V85BS thường cần thông số để lập dự toán, thay thế thiết bị hoặc xây dựng phương án cấp nước. Trước khi xem lưu lượng, hãy đọc mã trên tem: tài liệu kỹ thuật Tohatsu ghi VC85BS, trong khi nhiều trang bán hàng ghi V85BS. Ba thông tin quyết định việc đặt mua là model thực tế, cặp lưu lượng–áp suất công trình yêu cầu và những thiết bị, phụ kiện đã nằm trong báo giá. Bài viết dưới đây trình bày thông số của VC85BS theo tài liệu hãng để bạn nhận diện đúng cấu hình.

    Tổng quan về máy bơm PCCC Tohatsu V85BS

    Tohatsu VC85BS là máy bơm chữa cháy cơ động sử dụng động cơ xăng hai thì, hai xi-lanh làm mát bằng nước. Động cơ, thân bơm, bình nhiên liệu, bơm mồi và bảng điều khiển được bố trí trên cùng khung máy. Thiết bị lấy nước từ nguồn qua đường hút, sau đó cấp nước đến vòi và lăng phun qua hai cửa đẩy. 

    Thông số kỹ thuật Tohatsu VC85BS

    Bảng sau là thông số của model VC85BS trong tài liệu Tohatsu. Hai mức lưu lượng là hai điểm làm việc riêng: 1.590 lít/phút tại 0,7 MPa và 1.210 lít/phút tại 1,0 MPa.
    Nội dung Thông số Tohatsu VC85BS
    Loại thiết bị Máy bơm chữa cháy cơ động dùng động cơ xăng
    Tần số, tốc độ Không dùng tần số điện lưới 50/60 Hz để vận hành động cơ. Tốc độ bơm khoảng 4.500 vòng/phút tại điểm định mức và 4.700 vòng/phút tại điểm áp suất cao
    Lưu lượng 1.590 lít/phút tại 0,7 MPa; 1.210 lít/phút tại 1,0 MPa
    Nhiên liệu Xăng; bình nhiên liệu khoảng 18 lít. Mức tiêu thụ khoảng 15,5 lít/giờ tại chế độ xả nước định mức
    Hệ thống chỉnh gió Chỉnh gió tự động
    Chiều cao cột nước Áp suất 0,7 MPa tương đương khoảng 71 m cột nước; 1,0 MPa tương đương khoảng 102 m cột nước. Đây là giá trị quy đổi áp suất, chưa trừ tổn thất của hệ thống
    Đẩy cao tối đa Tài liệu Tohatsu không công bố cột áp tại lưu lượng bằng 0; 1,0 MPa là điểm làm việc áp suất cao, không phải áp suất cực đại
    Đẩy cao khi sử dụng Xác định từ độ cao cấp nước, tổn thất đường ống và áp suất cần tại lăng phun
    Kiểu bơm Bơm tuabin áp lực cao, hút đơn, một tầng
    Dung lượng ắc quy 12 V – 16 Ah/5 giờ
    Đèn điều khiển Hệ thống đèn báo trạng thái OK Monitor; tài liệu không ghi công suất riêng của từng đèn báo
    Đèn chiếu sáng Đèn rọi 12 V – 35 W là phụ kiện tùy chọn
    Hệ thống khởi động Đề điện và giật dây
    Hệ thống đánh lửa Đánh lửa C.D.
    Công suất tối đa Catalogue ghi công suất động cơ 52 kW (70 PS); công suất kiểm định ghi riêng là 38,2 kW (52 PS)
    Động cơ 2WT78GA; xăng hai thì, hai xi-lanh nằm ngang, làm mát bằng nước; dung tích 746 mL
    Trọng lượng Khối lượng khô khoảng 95 kg
    Nguồn điện Động cơ chạy xăng; ắc quy 12 V cấp điện cho hệ thống đề và thiết bị điện trên máy
    Cửa hút Một cửa hút danh nghĩa 90 mm
    Cửa đẩy Hai cửa đẩy danh nghĩa 65 mm
    Bơm mồi Bơm chân không cánh gạt không dầu, có chức năng hút nước tự động
    Chỉ tiêu hút nước Khoảng 9 m theo thông số hãng
    Bình dầu động cơ Khoảng 1,6 lít; hệ thống cấp dầu bôi trơn riêng
    Kích thước Khoảng 742 × 682 × 775 mm
    Đọc đúng lưu lượng–áp suất: VC85BS cấp 1.590 lít/phút tại 0,7 MPa, tương đương khoảng 7 bar. Ở điểm 1,0 MPa, tương đương khoảng 10 bar, lưu lượng được công bố là 1.210 lít/phút. Không lấy lưu lượng 1.590 lít/phút ghép với áp suất 1,0 MPa. Chỉ tiêu hút nước khoảng 9 m cũng không phải chiều cao đẩy. Đây là thông số liên quan đến khả năng tạo chân không ở đường hút. Nước đến được vị trí cần cấp với lưu lượng và áp suất nào còn phụ thuộc chiều dài tuyến ống, chênh cao, số vòi hoạt động và tổn thất áp suất.

    Ưu điểm máy bơm PCCC Tohatsu VC85BS

    Hai cửa đẩy cho phương án triển khai hai tuyến vòi

    VC85BS có hai cửa đẩy danh nghĩa 65 mm. Cấu hình này cho phép bố trí hai tuyến cấp nước theo phương án triển khai tại hiện trường. Người vận hành có thể tổ chức hướng cấp nước từ từng cửa đẩy, đồng thời theo dõi áp suất để điều chỉnh chế độ làm việc. Hai cửa đẩy không có nghĩa mỗi cửa đều nhận toàn bộ lưu lượng ghi trong bảng. Khi sử dụng đồng thời, lưu lượng được phân bổ giữa các tuyến theo đầu phun, chiều dài vòi, độ mở van và áp suất vận hành. Vì vậy, số tuyến xả phải được tính cùng nhu cầu nước của phương án chữa cháy.

    Hút nước tự động bằng bơm mồi chân không

    Máy sử dụng bơm chân không cánh gạt không dầu và có chức năng hút nước tự động sau khi khởi động. Bộ phận này hỗ trợ đưa nước từ nguồn vào đường hút trước khi bơm cấp nước ra cửa đẩy. Cấu hình bơm mồi không dầu cũng loại bỏ công việc châm dầu riêng cho chính bơm chân không. Để lấy nước ổn định, máy cần được đặt trên nền phù hợp và bố trí gần nguồn nước. Đường hút phải kín, không gập và có rọ lọc thích hợp. Thông số hút khoảng 9 m là chỉ tiêu của máy; khi triển khai thực tế, chiều cao hút và tổn thất trên ống hút ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình mồi nước.

    Đề điện kết hợp giật dây

    VC85BS có đề điện và dây giật khởi động, đi cùng ắc quy 12 V – 16 Ah/5 giờ và cơ cấu chỉnh gió tự động. Hai phương thức khởi động tạo thêm lựa chọn khi triển khai máy. Trên bảng điều khiển, người vận hành có thể quan sát các thông tin trạng thái để xử lý đúng bước trong quy trình sử dụng. Ưu điểm này phát huy tác dụng khi máy được kiểm tra định kỳ. Ắc quy, nhiên liệu, dầu hai thì, hệ thống đánh lửa và bộ phận mồi nước đều cần ở tình trạng sẵn sàng trước khi đưa thiết bị vào phương án ứng trực.

    Những đặc điểm vận hành đáng chú ý của VC85BS

    • Động cơ xăng hai thì có bình dầu riêng: Bình xăng khoảng 18 lít và bình dầu khoảng 1,6 lít phục vụ hai chức năng khác nhau. Hệ thống cấp dầu riêng đưa dầu bôi trơn đến động cơ, thay vì yêu cầu người vận hành pha dầu trực tiếp vào bình xăng theo tỷ lệ thủ công.
    • Làm mát bằng nước: Động cơ hai xi-lanh dùng hệ thống làm mát tuần hoàn. Nguồn nước và quá trình hút nước vì thế là phần quan trọng của điều kiện vận hành, bên cạnh nhiên liệu và dầu bôi trơn.
    • OK Monitor hiển thị trạng thái: Cụm đèn báo giúp người vận hành nhận biết tình trạng máy. Catalogue cũng mô tả tín hiệu cảnh báo khi dầu bôi trơn xuống thấp và chức năng bảo vệ khi động cơ quá nhiệt.
    • Có chế độ bảo vệ quá nhiệt: Thiết bị được trang bị cơ cấu bảo vệ động cơ khi nhiệt độ tăng bất thường. Khi xuất hiện cảnh báo, cần kiểm tra nguồn nước, quá trình làm mát và nguyên nhân gây lỗi trước khi tiếp tục vận hành.
    • Đầu nối phải khớp thiết bị đi kèm: Cửa hút danh nghĩa 90 mm và hai cửa đẩy danh nghĩa 65 mm cần được ghép với đúng ống hút, vòi và khớp nối. Chỉ nhìn đường kính danh nghĩa chưa đủ để xác nhận hai bộ đầu nối lắp trực tiếp với nhau.
    • Đèn rọi là phụ kiện tùy chọn: Thông số 12 V – 35 W cho biết cấu hình đèn rọi trong tài liệu. Khi nhận báo giá, hãy xem đèn có nằm trong danh sách giao hàng hay được tính riêng.
    • Khối lượng khô khoảng 95 kg: Máy là thiết bị cơ động nhưng vẫn cần kế hoạch vận chuyển và vị trí đặt phù hợp. Không nên hiểu “xách tay” là một người có thể tự nâng, mang và triển khai toàn bộ máy trong mọi điều kiện.
    • Động cơ xăng tạo khí thải: Đặt máy tại khu vực thông thoáng, bảo đảm lối tiếp cận nguồn nước và không vận hành trong phòng kín tích tụ khí thải.

    Máy có đáp ứng yêu cầu cấp nước của công trình?

    Câu trả lời nằm ở điểm làm việc của cả phương án cấp nước, không nằm ở riêng mức công suất 52 kW hay áp suất 1,0 MPa. VC85BS có hai điểm được Tohatsu công bố: 1.590 lít/phút tại 0,7 MPa và 1.210 lít/phút tại 1,0 MPa. Từ đó, người phụ trách kỹ thuật xem xét lượng nước và áp suất còn lại ở nơi thực sự sử dụng nước. Trước khi lựa chọn, cần xác định:
    • Lưu lượng và áp suất cần tại vị trí sử dụng: Bao gồm yêu cầu ở lăng phun hoặc điểm cấp nước cuối tuyến, thay vì chỉ xét áp suất ngay tại cửa đẩy của máy.
    • Nguồn nước và tuyến hút: Mực nước, vị trí đặt máy, chiều dài ống hút, độ kín đầu nối và tình trạng rọ lọc đều ảnh hưởng đến khả năng lấy nước.
    • Chênh cao và tổn thất đường ống: Nước đi qua vòi dài, nhiều khớp nối hoặc lên vị trí cao sẽ chịu tổn thất áp suất. Con số mét cột nước quy đổi trong bảng không phải chiều cao lắp đặt được bảo đảm.
    • Số tuyến xả hoạt động: Hai cửa đẩy tạo điều kiện triển khai hai tuyến, nhưng tổng nhu cầu lưu lượng của các tuyến phải nằm trong phương án tính toán.
    • Hình thức sử dụng: Bơm cơ động lấy nước tại hiện trường và cụm bơm cố định nối vào mạng ống có yêu cầu bố trí, điều khiển và vận hành khác nhau.
    • Khả năng vận chuyển và vận hành: Vị trí lưu máy, đường đưa máy đến nguồn nước, nhiên liệu, ắc quy và nhân sự vận hành cần được tính trong phương án trang bị.
    Nếu công trình đã có hồ sơ thiết kế cấp nước chữa cháy, hãy dùng lưu lượng và áp suất yêu cầu trong hồ sơ làm cơ sở trao đổi về máy. Nếu đang mua để thay một bơm cũ, ảnh tem model, cửa hút, cửa đẩy và phụ kiện đang dùng sẽ giúp xác định cấu hình thay thế chính xác hơn.

    Nhận báo giá máy bơm Tohatsu tại NhathauPCCC.vn

    Khi hỏi giá Tohatsu V85BS, thông tin đầu tiên cần gửi là ảnh tem của model cần mua hoặc cần thay thế. Nếu tem ghi VC85BS, báo giá có thể xác định đúng thiết bị theo bảng thông số VC85BS ở trên. Tiếp theo, hãy cung cấp lưu lượng–áp suất cần dùng, nguồn nước, số tuyến cấp nước và danh sách phụ kiện dự kiến mua. Một báo giá rõ ràng cần nêu model máy, tình trạng thiết bị, số lượng cửa đẩy, ắc quy, đầu nối, ống hút, rọ lọc, vòi, lăng phun và đèn rọi nếu có. Điều kiện giao hàng, chạy thử, chứng từ đi kèm và bảo hành cũng cần được ghi riêng. Cách liệt kê này giúp bạn biết chính xác mình đang trả tiền cho máy đơn lẻ hay một bộ thiết bị có thể triển khai theo phương án đã chọn. Bạn có thể liên hệ NhathauPCCC.vn để gửi thông tin công trình và yêu cầu báo giá. Nếu đang so sánh nhiều cấu hình, hãy xem thêm danh mục máy bơm PCCC. Với cơ sở đang hoàn thiện trang bị, danh mục Thiết bị PCCC còn giúp tra cứu Bình chữa cháy và Bộ tiêu lệnh PCCC theo nhu cầu sử dụng.
  • Thống Số-Kích Thước
  • Chiều cao cột nước Tài liệu Tohatsu không công bố cột áp tại lưu lượng bằng 0; 1,0 MPa là điểm làm việc áp suất cao, không phải áp suất cực đại
    Công suất tối đa Catalogue ghi công suất động cơ 52 kW (70 PS); công suất kiểm định ghi riêng là 38,2 kW (52 PS)
    Dung lượng ắc quy 12 V – 16 Ah/5 giờ
    Hệ thống chỉnh gió Chỉnh giÁp suất 0,7 MPa tương đương khoảng 71 m cột nước; 1,0 MPa tương đương khoảng 102 m cột nước. Đây là giá trị quy đổi áp suất, chưa trừ tổn thất của hệ thốngó tự động
    Hệ thống khởi đông Đề điện và giật dây
    Hệ thống đánh lửa Đánh lửa C.D.
    Kiểu bơm Bơm tuabin áp lực cao, hút đơn, một tầng
    Loại thiết bị Máy bơm chữa cháy cơ động dùng động cơ xăng
    Lưu lượng 1.590 lít/phút tại 0,7 MPa; 1.210 lít/phút tại 1,0 MPa
    Nguồn điện Động cơ chạy xăng; ắc quy 12 V cấp điện cho hệ thống đề và thiết bị điện trên máy
    Nhiên liệu Xăng; bình nhiên liệu khoảng 18 lít. Mức tiêu thụ khoảng 15,5 lít/giờ tại chế độ xả nước định mức
    Tần số, tốc độ Không dùng tần số điện lưới 50/60 Hz để vận hành động cơ. Tốc độ bơm khoảng 4.500 vòng/phút tại điểm định mức và 4.700 vòng/phút tại điểm áp suất cao
    Trọng lượng khoảng 95 kg
    Đẩy cao Xác định từ độ cao cấp nước, tổn thất đường ống và áp suất cần tại lăng phun
    Đẩy cao tối đa Xác định từ độ cao cấp nước, tổn thất đường ống và áp suất cần tại lăng phun
    Đèn chiếu sáng Đèn rọi 12 V – 35 W là phụ kiện tùy chọn
    Đèn điều khiển Hệ thống đèn báo trạng thái OK Monitor; tài liệu không ghi công suất riêng của từng đèn báo
    Động cơ 2WT78GA; xăng hai thì, hai xi-lanh nằm ngang, làm mát bằng nước; dung tích 746 mL

    Review Về Sản Phẩm

                Tốt